| Bồi dưỡng NVSP cho người có bằng cử nhân chuyên ngành phù hợp có nguyện vọng trở thành giáo viên Tiểu học (TH) |
Tin học |
Công nghệ thông tin (7480201), Khoa học máy tính (7480101), Toán tin (7460117), Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (7480102), Kỹ thuật phần mềm (7480103), Hệ thống thông tin (7480104) và các ngành/chuyên ngành phù hợp khác |
|
Giáo dục thể chất |
Quản lý thể dục thể thao (7810301) và các ngành/chuyên ngành phù hợp khác |
|
Ngoại ngữ (tiếng Anh) |
Ngôn ngữ Anh (7220101) và các ngành/chuyên ngành phù hợp khác |
| Bồi dưỡng NVSP cho người có bằng cử nhân chuyên ngành phù hợp có nguyện vọng trở thành giáo viên THCS |
Ngữ văn |
Văn học (7229030), Ngôn ngữ học (7229020), Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam (7220101) và các ngành/chuyên ngành phù hợp khác |
|
Toán |
Toán học (7460101), Toán tin (7460117), Toán ứng dụng (7460112), Khoa học tính toán (7460107) và các ngành/chuyên ngành phù hợp khác |
|
Ngoại ngữ (tiếng Anh) |
Ngôn ngữ Anh (7220101) và các ngành/chuyên ngành phù hợp khác |
|
Lịch sử và Địa lí |
- Lịch sử (7229010)<br>- Địa lý học (7310501)<br>- Các ngành/chuyên ngành phù hợp khác |
|
Khoa học tự nhiên |
- Vật lý học (7440102), Vật lý nguyên tử và hạt nhân (7440106), Vật lý kỹ thuật (7520401), Khoa học vật liệu (7440122)<br>- Hóa học (7440112), Công nghệ kỹ thuật hóa học (7510401)<br>- Sinh học (7420101), Công nghệ sinh học (7420201), Sinh học ứng dụng (7420203)<br>- Các ngành/chuyên ngành phù hợp khác |
|
Tin học |
Công nghệ thông tin (7480201), Khoa học máy tính (7480101), Toán tin (7460117), Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (7480102), Kỹ thuật phần mềm (7480103), Hệ thống thông tin (7480104) và các ngành/chuyên ngành phù hợp khác |
|
Giáo dục thể chất |
Quản lý thể dục thể thao (7810301) và các ngành/chuyên ngành phù hợp khác |
| Bồi dưỡng NVSP cho người có bằng cử nhân chuyên ngành phù hợp có nguyện vọng trở thành giáo viên THPT |
Ngữ văn |
Văn học (7229030), Ngôn ngữ học (7229020), Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam (7220101) và các ngành/chuyên ngành phù hợp khác |
|
Toán |
Toán học (7460101), Toán tin (7460117), Toán ứng dụng (7460112), Khoa học tính toán (7460107) và các ngành/chuyên ngành phù hợp khác |
|
Ngoại ngữ (tiếng Anh) |
Ngôn ngữ Anh (7220101) và các ngành/chuyên ngành phù hợp khác |
|
Giáo dục thể chất |
Quản lý thể dục thể thao (7810301)... |
|
Lịch sử |
Lịch sử (7229010) và các ngành/chuyên ngành phù hợp khác |
|
Địa lí |
Địa lý học (7310501) và các ngành/chuyên ngành phù hợp khác |
|
Vật lí |
Vật lý học (7440102), Vật lý nguyên tử và hạt nhân (7440106), Vật lý kỹ thuật (7520401), Khoa học vật liệu (7440122) và các ngành/chuyên ngành phù hợp khác |
|
Hóa học |
Hóa học (7440112), Công nghệ kỹ thuật hóa học (7510401), Công nghệ vật liệu (7510402) và các ngành/chuyên ngành phù hợp khác |
|
Sinh học |
Sinh học (7420101), Công nghệ sinh học (7420201), Sinh học ứng dụng (7420203) và các ngành/chuyên ngành phù hợp khác |
|
Tin học |
Công nghệ thông tin (7480201), Khoa học máy tính (7480101), Toán tin (7460117), Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (7480102), Kỹ thuật phần mềm (7480103), Hệ thống thông tin (7480104) và các ngành/chuyên ngành phù hợp khác |